bán nguyệt san

Học thuật
Thân thiện
bán nguyệt san

Tạp chí bán nguyệt san này có bài viết về các loài chim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tạp chí xuất bản định kỳ nửa tháng một lần: "bán nguyệt san" một loại ấn phẩm định kỳ, thường tạp chí, được phát hành hai lần trong một tháng, tương ứng với khoảng thời gian nửa tháng (bán nguyệt) một kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Toà soạn vừa phát hành số mới nhất của bán nguyệt san văn nghệ.
    • Đây một bán nguyệt san chuyên về khoa học, ra vào ngày 1 15 hàng tháng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo dõi một bán nguyệt san": thường xuyên đọc hoặc mua một tạp chí ra hàng nửa tháng.
    • Ông ấy độc giả trung thành, theo dõi bán nguyệt san này từ nhiều năm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyệt san (danh từ): tạp chí xuất bản hàng tháng.
  • Tuần san (danh từ): tạp chí xuất bản hàng tuần.
  • Bán nguyệt (tính từ): tính chất nửa tháng, diễn ra hai lần một tháng.
    • Cuộc họp bán nguyệt của ban lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Tạp chí nửa tháng: cách nói thông dụng, dễ hiểu hơn cho cùng khái niệm.
  • Ấn phẩm định kỳ nửa tháng: cách diễn đạt mang tính mô tả.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "bán nguyệt san" cấu tạo Hán Việt: "bán" (nửa), "nguyệt" (tháng), "san" (in ra, tạp chí). Từ này thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thống, trang trọng hơn so với cách nói "tạp chí ra nửa tháng một lần".
  • Trong thực tế sử dụng hiện đại, thuật ngữ "tạp chí bán nguyệt" hoặc cách mô tả tần suất ("ra hai kỳ một tháng") cũng phổ biến.
bán nguyệt san

Tạp chí bán nguyệt san này có bài viết về các loài chim.

  1. dt. (H. san: in ra, tạp chí) Tạp chí nửa tháng ra một : Bán nguyệt san này ra ngày mồng một ngày rằm hằng tháng.