bán nguyệt san

  1. dt. (H. san: in ra, tạp chí) Tạp chí nửa tháng ra một : Bán nguyệt san này ra ngày mồng một ngày rằm hằng tháng.
bán nguyệt san
Tạp chí bán nguyệt san này có bài viết về các loài chim.